Main Menu
- College Policies
- Thông tin về trường Taylors College
- Tại sao chọn Taylors College?
- Thông tin khóa học
- Học phí & Học bổng
- Trụ sở của trường
- Dịch vụ hỗ trợ du học sinh
- Các ấn phẩm
- Tin tức & Sự kiện
- Cách thức nộp đơn
- Liên hệ
Việc xét tuyển đầu vào chương trình PTTH được dựa trên trình độ tiếng Anh và kết quả các môn học khác:
Các yêu cầu đầu vào tối thiểu đối với môn tiếng Anh được quy định dưới đây.
Để biết thêm thông tin, liên lạc với chúng tôi.
|
|
năm 10 |
năm 11* |
năm 12 | |
|---|---|---|---|---|
| IELTS | 4.5 (không có điểm thành phần dưới 4.5) | 5.0 (không có điểm thành phần dưới 5) | 5.5 (không có điểm thành phần dưới 5) | |
| TOEFL (trên giấy) | 450 TWE 3.0 | 500 TWE 3.0 | 525 TWE 3.5 | |
| TOEFL iBT | iBT 45 | iBT 61 | iBT 71 | |
| TOEFL (trên máy tính) | 133 TWE 3.0 | 173 TWE 3.0 | 197 TWE 3.5 | |
| HKCEE | Level 2 | Level 3 | ||
| GCE O Level | C6 | |||
| HKALE Use of English | E | |||
Nếu bạn không có được trình độ tiếng Anh cần thiết để vào học chương trình dự bị, bạn có thể đăng ký vào học Chương trình tiếng Anh Taylors (TELP) - được giảng tại tai Trung Tâm tiếng Anh đặt tại Taylors College. Một khoá TELP kéo dài 03 tuần.
Những học sinh muốn biết liệu mình có được nhận vào học chương trình nào hay không hãy nộp các bản sao kết quả học tập và/hoặc các chứng nhận kết quả thi chính thức để được đánh giá.
|
Quốc gia |
Lớp 10 |
Lớp 11 |
Lớp 12 |
|---|---|---|---|
| Úc | Lớp 9 | Lớp 10 | Lớp 11 |
| Bahrain | Secondary School Leaving Certificate Year 1 | Secondary School Leaving Certificate Year 2 | Secondary School Leaving Certificate Year 3 |
| Brunei | Form 3 | Form 4 | GCE O level |
| Trung Quốc | Chu San | Gao Yi | N/A |
| Hồng Kông | Form 3 | HKCEE or Form 4 | HKCEE |
| Ấn Độ | Lớp 9 | Lớp 10 | Lớp 11 |
| Indonesia | SMP 3 | SMU 1 or SMU 2 | SMU 2 or SMU 3 |
| Nhật Bản | Junior High School Certificate Year 3 | Junior High School Certificate Year 1 | Junior High School Certificate Year 2 |
| Hàn Quốc | Junior High School Certificate Grade 9 | Senior High School Certificate Grade 10 | Senior High School Certificate Grade 11 |
| Kuwait | General Secondary School Certificate Year 2 | General Secondary School Certificate Year 3 | General Secondary School Certificate |
| Macau | Form 3 | Form 4 | GCE O Level or Form 5 |
| Malaysia# | PMR | Form 4 | SPM |
| Oman | Year 1 Academic Secondary Cycle | Year 2 Academic Secondary Cycle | Secondary School Leaving Certificate |
| Nga | Lớp 9 | Lớp 10 | Certificate of Secondary Education |
| Singapore# | Secondary 2 (Express) or Secondary 3 (Normal) | Secondary 3 (Express) or Secondary 4 (Normal) | Secondary 4 (Express) or Secondary 5 (Normal) |
| Đài Loan | Junior High School | Senior High School Year 1 | Senior High School Year 2 |
| Thái Lan | Matayom 3 | Matayom 4 | Matayom 5 |
| UAE | Lớp 10 | Lớp 11 | General Secondary School Certificate |
| Việt Nam | Lớp 9 | Lớp 10 | Lớp 11 |
Nếu quốc gia bạn không có tên trong danh sách này, vui lòng liên hệ với chúng tôi.
Chúng tôi luôn sẵn sàng trả lời bất kỳ câu hỏi nào của bạn, vui lòng điền Mẫu đơn yêu cầu và một trong những Chuyên viên tư vấn tuyển sinh của chúng tôi sẽ liên hệ với bạn.