| Kỳ nhập học | Thanh toán kỳ 1 | Thanh toán kỳ 2 | Thanh toán kỳ 3 | Tổng cộng |
|---|---|---|---|---|
|
02/2012 |
$6,000 |
$6,000 |
$6,000 |
$18,000 |
| 06/2012 |
$6,000 |
$6,000 |
$6,000 |
$18,000 |
|
10/2012 |
$6,000 |
$6,000 |
$6,000 |
$18,000 |
| Kỳ nhập học | Cấp lớp | Học phí | Thanh toán khi nhập học |
Thanh toán lần 2 |
|---|---|---|---|---|
| Tiếng Anh |
Tất cả |
$475/1tuần |
Toàn bộ |
|
|
01/2012 |
10, 11 & 12 |
$20,900 |
$10,450 |
$10,450 |
|
04/2012 |
10 & 11 |
$17,150 |
$8,575 |
$8,575 |
|
07/2012 |
10 & 11 |
$11,630 |
Toàn bộ |
|
|
10/2012 |
10 & 11 |
$5,820 |
Toàn bộ |
|
| Kỳ nhập học |
Khóa |
Học phí | Thanh toán lần 1 |
Thanh toán lần 2 |
|---|---|---|---|---|
|
01/2011 |
11 & 12 |
$20,250 |
$10,125 |
$10,125 |
| Năm 2012 | |
|---|---|
| Phí đăng ký # | $230 |
| Đồ dùng học tập và giáo trình (xấp xỉ) | $300-$500* |
| Sinh hoạt phí/năm (ước tính) | $18,000 |
| Bảo hiểm y tế dành cho du học sinh (OSHC)** | $420 - 1 năm $840 - 2 năm $1,210 - 3 năm $1,605 - 4 năm $2,000 - 5 năm $2,420 - 6 năm |
| Phí thu xếp chỗ ở | $250 |
| Phí đưa đón tại sân bay Tullamarine Avalon |
$150 $260 |
| Học phí môn âm nhạc | $2,000 |
| Lệ phí kỳ thi VCE theo quy định chính phủ (ước tính) | $372.65* |
Ghi chú: Tất cả các mức phí được tính vào thời điểm tháng 08/2010 và có thể thay đổi. Tất cả các khoản trong trang này đều tính theo đô la Úc và đã bao gồm thuế GST.
| AUD$ | |
|---|---|
| Mất thẻ học sinh | Chi phí cấp mới $40 |
| Không có thẻ học sinh của trường | Chi phí cấp tạm thời là $40. Học sinh được hoàn lại số tiền này khi trình thẻ của mình - trừ đi chi phí $5/ngày |
| Các dịch vụ ngoài trợ cấp hỗ trợ | |
| Internet | 40MB hoặc $7.60/tuần |
| In ấn | $8.50/tháng |
Có thể mua thẻ tín dụng bổ sung tại phòng tài chính ở tầng trệt. | |
Tính phí 2% cho mỗi lần thanh toán bằng thẻ tín dụng (Visa, Mastercard và American Express).