|
Kỳ nhập học |
Cấp học |
Học phí | Thanh toán khi nhập học |
Thanh toán lần 2 |
|---|---|---|---|---|
| Tiếng Anh | Tất cả | $490/tuần | Toàn bộ học phí | |
| 01/2012 | 10&11 | $17,920 | $8,910 | $8,910 đến 01/03/12 |
| 04/2012 | 10&11 | $14,210 | $7,105 | $7,105 đến 01/06/12 |
| 07/2012 | 10&11 | $9,630 | Toàn bộ học phí | |
| 10/2012 | 10&11 | $4,840 | Toàn bộ học phí |
|
Kỳ nhập học |
Học phí |
Thanh toán lần 1 | Thời hạn thanh toán | Thanh toán lần 2 | Thời hạn thanh toán |
|---|---|---|---|---|---|
| 03/2012 | $23,500 | $11,750 | Thanh toán khi nhập học | $11,750 | 01/05/2012 |
| 07/2012 | $23,500 | $11,750 | Thanh toán khi nhập học | $11,750 | 01/09/2012 |
| 10/2012 | $23,500 | $11,750 | Thanh toán khi nhập học | $11,750 | 01/12/2012 |
| Kỳ nhập học |
Học phí |
Thanh toán đợt 1 |
Thanh toán đợt 2 |
|---|---|---|---|
| Tiếng Anh | $475/tuần | Phí trọn khóa | |
| Khóa mở rộng 01/2012 |
$29,340 | $14,670 | $14,670 đến 01/05/12 |
| Khóa tiêu chuẩn 01/2012 | $19,845 | $9,922.5 | $9,922.5 đến 01/03/12 |
| Khóa cấp tốc 04/2012 |
$19,845 | $9,922.5 | $9,922.5 đến 01/06/12 |
| Khóa mở rộng 07/2012 |
$29,340 | $14,670 | $14,670 đến 01/11/12 |
| Khóa tiêu chuẩn 07/2012 |
$19,845 | $9,922.5 | $9,922.5 đến 01/09/12 |
| Khóa cấp tốc 10/2012 |
$18,900 | $9,450 | $9,450 đến 01/11/11 |
| Năm 2012 | |
|---|---|
| Phí đăng ký # | $230 |
| Đồ dùng học tập và sách giáo khoa (ước tính) | $300-$500 |
| Sinh hoạt phí/năm (ước tính) | $18,000 |
| Bảo hiểm y tế đối với du học sinh (OSHC)/năm# | 12 tháng - $420 2 năm - $840 3 năm - $1,210 4 năm $1,605 |
| Phí thu xếp chỗ ở | $260 |
| Phí đưa đón tại sân bay | $140 |
#Được tính vào các khoản học phí ban đầu. Tỉ lệ giảm học phí được áp dụng cho hai năm bảo hiểm OSHC trở lên.
Lưu ý: Tất cả các khoản phí được tính vào thời điểm tháng 08/2010 và có thể thay đổi. Tất cả các khoản trong trang này đều tính theo đô la Úc và đã bao gồm thuế GST.
| Chi phí | $AUD |
|---|---|
| Cấp bản sao các phiếu kết quả học tập | Để cấp các bản sao (các bản sao được chứng nhận) của các phiếu kết quả học tập và giấy chứng nhận($50) Để cấp lại bản gốc($100) |
| Cấp thẻ học sinh | $5 |
| Hỗ trợ chi phí Internet | 40Mb/tuần (không cộng dồn), sau đó tính phí $0.19 cho mỗi Mb sau đó. |
| Các chuyến dã ngoại cuối tuần | $70 - $400 |
| Thẻ photocopy | $5 |
| Cấp mới thị thực học sinh/giấy phép làm việc - nếu được cấp mới tại trường | $60 - trực tuyến tại địa chỉ DIAC http://www.immi.gov.au/ yêu cầu thẻ tín dụng |
| Ngăn tủ có khoá | $10/kỳ |
| Dụng cụ thể thao | Trường hợp học sinh làm mất hoặc hư hỏng dụng cụ thể thao sau khi mượn, phải thanh toán toàn bộ tiền mua mới . |
| Các khoản phí và tiền phạt tại thư viện | |
| In từ máy tính | được miễn phí 85 trang, không cộng dồn; $5 phiếu thanh toán trị giá @ 10 cent/trang |
| Tiền phạt do trả chậm sách | $1/cuốn sách/ngày (Tất cả các loại sách). Làm mất sách: học sinh phải thanh toán toàn bộ chi phí mua mới + $3 phí giải quyết Được trả lại khoản thanh toán nếu sách được tìm thấy và trả lại trong điều kiện còn tốt |
| Tiền phạt do trả chậm DVD | $1/DVD/ngày |
Tính phí 2% cho mỗi lần thanh toán bằng thẻ tín dụng (Visa, Mastercard và American Express).