Hệ thống xét tuyển đầu vào đối với học sinh PTTH của Úc

 

Để được vào học đại học

Mỗi năm, hàng ngàn học sinh nộp hồ sơ vào các trường đại học ở Úc và New Zealand. Số hồ sơ thường nhiều hơn chỉ tiêu tuyển sinh, vì vậy học sinh được vào học các trường đại học phải là những người ưu tú nhất.

Các trường chọn lựa sinh viên như thế nào

Mỗi trường đại học sử dụng một hệ thống xếp hạng để phản ánh kết quả học tập của mỗi sinh viên có cùng độ tuổi trong niên học.

Hệ thống xếp hạng có các tên khác nhau ở mỗi bang.

Các trường Đại học tại Úc sử dụng hệ thống đánh giá Australian Tertiary Admissions Rank (ATAR). ATAR thể hiện khả năng học lực của từng học sinh so với các học sinh cùng tuổi khác trong một niên khóa. 

Chẳng hạn như, điểm ATAR 95 ở New South Wales cũng tương tự ATAR 95 ở Victoria hay 95 ở Western Australia.

ATAR có mối tương quan trong so sánh học lực của bạn với các học sinh khác. Ví dụ, điểm TER 75 có nghĩa là học lực của bạn ngang bằng hoặc tốt hơn 75% số học sinh lớp 12.

Mỗi năm, các điểm ATAR tối thiểu được thiết lập bởi từng trường đại học dựa trên nhu cầu đối với một chương trình cụ thể và chỉ tiêu tuyển sinh.

Sau đây là một số ví dụ về điểm yêu cầu của các trường Đại học ở Victoria, New South Wales và Western Australia. Các ví dụ điểm xét tuyển đầu vào đại học chỉ mang tính tham khảo và có thể thay đổi có hoặc không có thông báo.

University Course ATAR required
Monash University  Bachelor of Commerce 85.45
  Bachelor of Engineering 86.30 
  Bachelor of Science  70.00 
  Bachelor of Arts  80.80 
  Bachelor of Law  94.30 
  Bachelor of Medicine Range of selection criteria
  Bachelor of Pharmacy  90.00 
The University of Melbourne  Bachelor of Commerce  91.00
  Bachelor of Engineering  85.00 
  Bachelor of Science  85.00 
  Bachelor of Bimedicine 95.00
  Bachelor of Arts  85.00
LaTrobe  Bachelor of Business 72.10 
Sample UAI scores for University entry in New South Wales
University  Course  ATAR required 
The University of Sydney  Bachelor of Commerce   94.35
  Bachelor of Engineering (Civil)  85.85 
  Bachelor of Science  83.00
  Bachelor of Arts  83.00 
  Bachelor of Arts/Bachelor of Law  99.55 
The University of New South Wales  Bachelor of Commerce 90.00 
  Bachelor of Engineering (Flexi first year)  90.40 
  Bachelor of Science  76.00
  Bachelor of Arts  76.15 
Macquarie University  Bachelor of Commerce  96.30
Sample TER scores for University entry in Western Australia
University  Course  ATAR required 
The University of Western Australia  Commerce 80.00 
  Economics  80.90 
  Engineering  84.00 
  Science  80.00 
  Law (combined degree)  96.30 
Murdoch University  Commerce Accounting 65.00 
  Mass Communicaion  70.00
  Science (Biomedical)  65.00 
  Law 80.00
Curtin University of Technology  Arts (Film and Television) 70.00 
  Engineering (Chemical)  80.65 
  Commerce (Accounting)  70.05 


 Bạn đã học PTTH ở một trường ngoài nước Úc?

Nếu bạn đã học PTTH ở một trường ngoài nước Úc và không chắc liệu bạn có được học khóa học dự bị hay không, hãy liên lạc với chúng tôi ngay để nói chuyện với cố vấn tuyển sinh. Chúng tôi luôn sẵn sàng giúp bạn tìm hiểu được thông tin mà bạn cần.

Các chương trình dự bị Đại học

Các chương trình dự bị Taylors College là con đường tốt nhất đưa bạn vào những trường đại học hàng đầu ở Úc và New Zealand. Bạn sẽ đảm bảo được vào đại học nếu bạn đáp ứng được các yêu cầu.

Hãy đăng ký ngay

   

Kết quả học tập

University foundation course and high school program student results

Chúng tôi tự hào với những thành quả mà học sinh đạt được

Đăng ký nhập học tại Taylors

Apply online to enrol at Taylors College - it couldn't be easier!

Đăng ký nhập học ngay để bắt đầu kỳ khai giảng sắp tới.